cao danh

  1. dt. (H. danh: danh tiếng) Danh tiếng lừng lẫy: Nghe tiếng cao danh đã lâu, nay mới được gặp ngài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cao danh
Nghe tiếng cao danh của ông ấy đã lâu, nay tôi mới được gặp mặt.